THÔNG TIN VỀ MÃ TRƯỜNG VÀ MÃ NGÀNH ĐKXT NĂM 2017

9 tháng 4, 2017

I. Mã trường Đại học Lâm nghiệp

1. Thí sinh đăng ký học tại Hà Nội: LNH

2. Thí sinh đăng ký học tại Phân hiệu miền Nam: LNS

II. Mã ngành:

2.1. Thông tin đăng ký xét tuyển tại Cơ sở chính Hà Nội

            - Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Cơ sở chính (Hà Nội) các ngành học theo Bảng 01 dưới đây:

Bảng 01. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học (mã ngành) đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở chính (Hà Nội)

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1

(Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2

(Xét tuyển học bạ)

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)

52908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

2

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)

52908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

3

Khoa học môi trường

52440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

52850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

52620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

6

Bảo vệ thực vật

52620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

7

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

52420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

8

Công nghệ sinh học

52420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

9

Thú y

52640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

10

Chăn nuôi

52620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

11

Quản lý đất đai

52850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

12

Khoa học cây trồng

52620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

13

Khuyến nông

52620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

14

Kế toán

52340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

15

Kinh tế

52310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

16

Kinh tế Nông nghiệp

52620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

17

Quản trị kinh doanh

52340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

18

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

52480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

19

Công tác xã hội

52760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

21

Lâm sinh

52620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

22

Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)

52620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

23

Lâm nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)

52620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

24

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

27

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

52520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

28

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

52520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

29

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

52510210

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

30

Thiết kế công nghiệp

52210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

31

Thiết kế nội thất

52210405

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

32

Kiến trúc cảnh quan

52580110

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

33

Lâm nghiệp đô thị

52620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

34

Công nghệ vật liệu

52515402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

35

Công nghệ chế biến lâm sản

(Công nghệ gỗ)

52540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

36

Công nghệ chế biến lâm sản

 (Chất lượng cao)

52540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

 

2.2. Thông tin đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu miền Nam (Đồng Nai)

            - Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Phân hiệu miền Nam (Đồng Nai) các ngành học theo tổ hợp môn tại Bảng 02 dưới đây:

Bảng 02. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai.

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1

 (Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)

1

Chăn nuôi

52620105

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ

2

Thú y

52640101

3

Khoa học cây trồng

52620110

4

Bảo vệ thực vật

52620112

5

Lâm sinh

52620205

6

Quản lí tài nguyên rừng

52620211

7

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

8

Thiết kế nội thất

52210405

9

Quản lí đất đai

52850103

10

Khoa học môi trường

52440301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ

11

Quản lí tài nguyên & Môi trường

52850101

12

Công nghệ sinh học

52420201

13

Kế toán

52340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Xét tuyển học bạ

14

Quản trị kinh doanh

52340101

15

Kinh tế

52310101

16

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

 


Chia sẻ