Giới thiệu ngành Kỹ thuật công trình xây dựng

30 tháng 6, 2018

Kỹ sư ngành Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering) có khả năng tư vấn, thiết kế, tổ chức thi công, giám sát, kiểm định các công trình xây dựng cơ bản như: cầu đường, nhà dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước.

1.  Một số thông tin về chương trình đào tạo:

- Tên ngành đào tạo:   

+ Tiếng Việt: Kỹ thuật Xây dựng

+ Tiếng Anh: Civil Engineering

- Mã số ngành đào tạo:             7580201

- Danh hiệu tốt nghiệp:             Kỹ sư

- Thời giạn đào tạo:                   4 năm

- Tên văn bằng tốt nghiệp:    

+ Tiếng Việt: Kỹ sư ngành Kỹ thuật Xây dựng

+ Tiếng Anh: The Engineer of Civil Engineering

- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp 

2.   Mục tiêu của chương trình đào tạo

Đào tạo kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng có lập trường chính trị đúng đắn, kiến thức chuyên môn vững vàng, khả năng tiếp cận và giải quyết được các vấn đề thực tiễn của ngành đáp ứng nhu cầu xã hội về đội ngũ lao động trí thức có chất lượng.

3. Thông tin tuyển sinh: Tuyển sinh theo hai hình thức: Xét điểm thi THPT QG và xét kết quả học tập THPT.

II. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT

Học phần

Số TC

Thời lượng (tiết)

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

BT/TL

BTL

TN/TH

TC

TT

TC

TT

TC

TT

TC

TT

5.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1

Các học phần bắt buc

41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Mác – Lê nin

5

60

60

15

30

 

 

 

 

 

2

Đường lối cách mạng Đảng CSVN

3

35

35

10

20

 

 

 

 

1

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

25

5

10

 

 

 

 

1

4

Anh văn 1

4

30

30

15

30

 

 

 

 

 

5

Anh văn 2

3

20

20

10

20

 

 

 

 

4

6

Anh văn 3

3

20

20

10

20

 

 

 

 

5

7

Anh văn 4

2

20

20

10

20

 

 

 

 

6

8

Giải tích 1

4

45

45

15

30

 

 

 

 

 

9

Giải tích 2

3

35

35

10

20

 

 

 

 

8

10

Vật lý 1

3

25

25

5

10

 

 

15

30

 

11

Vật lý 2

3

25

25

5

10

 

 

15

30

10

12

Pháp luật đại cương

2

30

30

 

 

 

 

 

 

 

13

Tin học đại cương

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.2

Các học phần tự chọn

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Vật lý xây dựng

2

25

25

5

10

 

 

 

 

10

Logic học

2

30

30

 

 

 

 

 

 

 

Tâm lý học

2

30

30

 

 

 

 

 

 

 

Xã hội học

2

30

30

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh chuyên ngành

2

20

20

10

20

 

 

 

 

5

Cơ sở khoa học môi trường

2

25

25

5

10

 

 

 

 

 

52

Khối kiến thức GDCN

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Cơ học lý thuyết

3

35

35

10

20

 

 

 

 

10

18

Sức bền vật liệu

3

30

30

10

20

 

 

5

10

17

19

Cơ học kết cấu

3

30

30

10

20

5

15

 

 

18

20

Thuỷ lực và máy thủy lực

3

35

35

10

20

 

 

 

 

17

21

Địa chất công trình

2

25

25

5

10

 

 

 

 

 

5.2.2

Kiến thức cơ sở ngành

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

25

25

5

10

 

 

15

30

 

23

Vật liệu xây dựng

3

25

25

5

10

5

15

10

20

21

24

Cơ học đất

3

35

35

5

10

 

 

5

10

17, 21

25

Trắc địa công trình

3

30

30

 

 

 

 

15

30

 

26

Thuỷ văn công trình

3

35

35

5

10

 

 

5

15

20

27

Kỹ thuật điện và điện tử

3

30

30

5

10

10

30

 

 

11

5.2.3

Kiến thức ngành

71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.3.1

Các học phần bắt buộc

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Kết cấu bê tông cốt thép

3

25

25

10

20

10

30

 

 

19, 23

29

Kết cấu thép

3

30

30

10

10

5

15

 

 

19

30

Cấp thoát nước

3

30

30

5

10

10

30

 

 

20

31

Máy xây dựng

3

35

35

 

 

 

 

10

20

20

32

Kiến trúc công trình

3

35

35

 

 

 

 

10

20

22

33

Nền và móng

3

25

25

10

20

10

30

 

 

24, 28

34

Thiết kế đường ô tô

3

40

40

5

10

 

 

 

 

25

35

Đồ án thiết kế đường ô tô

1

 

 

 

 

15

45

 

 

//34

36

Thuỷ công

3

40

40

5

10

 

 

 

 

26

37

Đồ án thuỷ công

1

 

 

 

 

15

45

 

 

//36

38

Thiết kế nhà BTCT

3

40

40

5

10

 

 

 

 

28

39

Đồ án thiết kế nhà BTCT

1

 

 

 

 

15

45

 

 

//38

40

Tin học ứng dụng trong xây dựng công trình

3

20

20

 

 

 

 

25

50

34, 38

41

Tổ chức thi công

2

25

25

 

 

5

15

 

 

34, 38

42

An toàn và vệ sinh lao động

2

25

25

 

 

 

 

5

10

34, 38

5.2.3.2

Các học phần tự chọn

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CMH Công trình DD

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43A

Cấu kiện đặc biệt bằng bê tông cốt thép

2

25

25

5

10

 

 

 

 

Hoàn thành các học phần bắt buộc

44A

Kết cấu nhà thép

2

20

20

 

 

10

30

 

 

45A

Kỹ thuật thi công 1

2

15

15

5

10

10

30

 

 

46A

Kỹ thuật thi công 2

2

25

25

 

 

5

15

 

 

47A

Thí nghiệm và kiểm định công trình

2

25

25

 

 

 

 

5

10

B

CMH Công trình GT

10

 

 

 

 

 

 

 

 

43B

Xây dựng nền đường ô tô

2

25

25

 

 

5

15

 

 

44B

Cầu thép

2

20

20

 

 

10

30

 

 

45B

Xây dựng mặt đường ô tô

2

20

20

5

10

5

15

 

 

46B

Cầu bê tông cốt thép

2

20

20

 

 

10

30

 

 

47B

Thí nghiệm đường ô tô

2

20

20

 

 

 

 

10

20

C

CMH Công trình thủy

10

 

 

 

 

 

 

 

 

43C

Thuỷ lực công trình

2

25

25

5

10

 

 

 

 

44C

Thi công dẫn dòng và công tác hố móng

2

25

25

 

 

5

15

 

 

45C

Thiết kế trạm bơm

2

20

20

 

 

10

30

 

 

46C

Thiết kế công trình thuỷ lợi

2

20

20

 

 

10

30

 

 

47C

Thiết kế hệ thống cấp nước đô thị

2

15

15

 

 

15

45

 

 

D

CMH tổng hợp

10

 

Lựa chọn 10TC trong số các học phần thuộc 3 chuyên môn hóa (43-47ABC)

 

5.2.3.3 Thực tập nghề nghiệp: 11 Tín chỉ

TT

Đợt thực tập

Nội dung thực tập

Số TC

Điều kiện tiên quyết

Học kỳ

48

Thực tập kỹ thuật 1

Thực tập công nhân

3

 

6

49

Thực tập kỹ thuật 2

- Khảo sát thiết kế đường ô tô, công trình thủy và công trình dân dụng – công nghiệp;

- Khảo sát thực tế về thiết kế, thi công tại công trường xây dựng hoặc tại các công ty, nhà máy, doanh nghiệp.

4

34,36,38

7

50

Thực tập kỹ thuật 3

Thực tập chuyên sâu về thiết kế và thi công công trình (thực tập tốt nghiệp).

4

Học xong chuyên môn hóa

8

 

5.2.3.4 Tốt nghiệp: 10 Tín chỉ

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết

I

Đồ án tốt nghiệp

10

Sinh viên chỉ được đăng ký sau khi đã có kết quả xét tư cách làm tốt nghiệp của Hội đồng trường

II

Học bổ sung 10 TC (chọn trong các học phần sau)

10

1

Đường và giao thông đô thị

2

2

Xây dựng nền đường ô tô

2

3

Xây dựng mặt đường ô tô

2

4

Cầu thép

2

5

Thi công cầu

2

6

Thí nghiệm đường ô tô

2

7

Thí nghiệm và kiểm định công trình

2

8

Kết cấu nhà thép

2

9

Kỹ thuật thi công 1

2

10

Kỹ thuật thi công 2

2

11

Thuỷ lực công trình

2

12

Thi công dẫn dòng và công tác hố móng

2

13

Thiết kế trạm bơm

2

14

Thiết kế công trình thuỷ lợi

2

15

Thiết kế và vận hành hồ chứa

2

16

Thiết kế hệ thống cấp nước đô thị

2

17

Kinh tế xây dựng

2

18

Đánh giá tác động trong xây dựng

2

 

IV. CHUẨN ĐẦU RA

1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1. Về kiến thức

Đào tạo kỹ sư thuộc lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, các công trình giao thông và thủy lợi phục vụ công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước.

1.2. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có khả năng đưa ra các kết luận về lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và phức tạp trong lĩnh vực thiết kế các công trình Giao thông, Xây dựng dân dụng - công nghiệp và Thủy lợi.

- Có năng lực lập kế hoạch điều phối, phát huy trí tuệ tập thể, dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ trong các dự án về Giao thông, Xây dựng dân dụng, Thủy lợi...

- Có năng lực đánh giá tổng hợp và cải tiến các hoạt động chuyên môn.

- Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.

- Có khả năng tự định hướng, tự thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau khi được phân công.

- Có phương pháp luận khoa học, khả năng tự hoàn thiện các kỹ năng ngh nghiệp và kỹ năng mềm trong công tác, hành nghề để nghiên cứu và học tập suốt đời.

2. Về kỹ năng

2.1 Kỹ năng chuyên môn

- Quy hoạch, thiết kế và tổ chức thi công được các công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp và công trình thủy lợi;

- Phân tích đánh giá được hiện trạng các công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp và công trình thủy lợi; từ đó đề xuất được các giải pháp hợp lý trong quản lý sử dụng;

- Khảo sát và lập được dự án xây dựng các công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp và công trình thủy lợi;

- Có kh năng đào tạo bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cho các bậc đào tạo thấp hơn và người lao động;

- Có kh năng tham gia và tự nghiên cứu khoa học.

2.2. Về kĩ năng bổ trợ

- Có kỹ năng trình bày, thuyết trình các vấn đề chuyên môn;

- Có kỹ năng làm việc độc lập, nghiên cứu, sáng tạo và làm việc theo nhóm. Có khả năng thuyết phục và khả năng hòa giải, khả năng công tác với các đơn vị phối hợp, các ban ngành liên quan và với cộng đồng dân cư;

- Sử dụng thành thạo máy vi tính và các phần mềm tin học văn phòng, các phần mềm ứng dụng trong tính toán thiết kế, xây dựng và dự toán công trình;

- Có khả năng tìm kiếm và xử lý các thông tin liên quan đến lĩnh vực Kiến trúc – Xây dựng – Giao thông – Thủy lợi – Thủy điện...

- Có kỹ năng phản biện và giải quyết vấn đề.

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân

Có ý thức vươn lên trong học tập, không ngừng áp dụng tiến kỹ thuật mới vào giải quyết những vấn đề của công việc.

3.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức ký luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp;

3.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

- Có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật;

- Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp.

4. Những vị trí công tác mà người học có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

- Các công ty tư vấn thiết kế, cơ quan quản lý các cấp, doanh nghiệp cơ quan NCKH - công nghệ và đào tạo trong lĩnh vực xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế;

- Kỹ sư phân tích thiết kế kết cấu, kỹ sư giám sát và thi công các công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp và công trình thủy lợi, kỹ sư khai thác sử dửng các phần mềm ứng dụng trong xây dựng công trình;

- Chuyên gia tư vấn, quản lý dự án, quản lý xây dựng tại các cơ quan Quản lý nhà nước và doanh nghiệp trong nước hoặc liên doanh với nước ngoài;

- Các công ty sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng;

- Giảng viên ở các trường đại học và cao đẳng, làm nghiên cứu về lĩnh vực KTXDCT ở các viện và trung tâm NCKH công nghệ từ Trung ương đến cơ sở.

5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp.

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Công trình Xây dựng có thể học tập cao hơn (Thạc sỹ, Tiến sỹ) tại các trường đại học/Học viện trong và ngoài nước.

V. ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN 

 

TT

Họ và tên cán bộ

Học hàm, học vị

Các học phần giảng dạy

 
 

1

Dương Văn Tài

Nhà giáo ưu tú, Phó giáo sư, tiến sỹ

1. Máy xây dựng

2. Thí nghiệm và kiểm định công trình

 

2

Lê Văn Thái

Nhà giáo ưu tú, Phó giáo sư, tiến sỹ

1. Thủy lực và máy thủy lực

2. Máy xây dựng

 

3

Lê Tấn Quỳnh

Giảng viên chính, Tiến sỹ

1. Vật liệu xây dựng

2. Địa chất công trình

3. Thiết kế đường ô tô

 

4

Đặng Văn Thanh

Giảng viên

Tiến sỹ

1. Vật liệu xây dựng

2. Kết cấu BTCT

3. Xây dựng mặt đường ô tô

4. Thí nghiệm đường ô tô

 

 

 

5

Phạm Văn Tỉnh

Giảng viên chính, Tiến sỹ

1. Thủy lực & Máy thủy lực

3. Thủy văn công trình

4. Cấp thoát nước

5. Thiết kế hệ thống cấp nước đô thị

 

6

Trần Việt Hồng

Giảng viên chính, Thạc sỹ

1. Thiết kế đường ô tô

2. Đồ án thiết kế đường ô tô

3. Đường và giao thông đô thị

 

7

Nguyễn Văn Vệ

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Tổ chức thi công

2. Máy xây dựng

 

8

Lê Thị Huệ

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Thủy công

2. Đồ án thuỷ công

3. Thiết kế công trình thủy lợi

4. Thiết kế trạm bơm

6. Thi công dẫn dòng và công tác hố móng

 

9

Nguyễn Văn Bắc

Giảng viên

Thạc sỹ - NCS

1. Cầu thép

2. Cơ học đất

3. Nền và móng

4. Xây dựng nền đường ô tô

5. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

10

Vũ Minh Ngọc

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Thiết kế nhà BTCT

2. Đồ án thiết kế nhà BTCT

3. Kỹ thuật thi công 2

4. Thí nghiệm và kiểm định công trình

5. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

11

Ng Hoàng Phong

Giảng viên

Thạc sỹ - NCS

1. Cầu bê tông cốt thép

2. Thiết kế đường ô tô

3. Đồ án thiết kế đường ô tô

4. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

 

12

Hoàng Gia Dương

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Cơ học đất

2. Kỹ thuật thi công 1

3. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

13

Phạm Văn Thuyết

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Kết cấu thép

2. Kết cấu nhà thép

3. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

14

Phạm Quang Đạt

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Kết cấu BTCT

2. Thiết kế nhà BTCT

3. Kết cấu đặc biệt bằng BTCT

4. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

15

Phạm Minh Việt

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Nền và móng

2. Cầu BTCT

3. Thi công cầu

4. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

16

Cao Đức Thịnh

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Kiến trúc công trình

2. Kỹ thuật thi công 1

3. Tổ chức thi công

4. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

17

Dương Mạnh Hùng

Giảng viên

1. Cấp thoát nước

2. Kết cấu nhà thép

3. Kết cấu thép

4. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

18

Đặng Thị Hồng

Giảng viên

1. Thủy văn công trình

2. Thủy lực công trình

3. Địa chất công trình

4. Xây dựng mặt đường ô tô

5. Tin học ứng dụng trong XDCT

 

 

19

Nguyễn Thị Tình

Giảng viên

Thạc sỹ

1. Thủy lực & Máy thủy lực

2. Thủy công

3. Đồ án thuỷ công

4. Thiết kế công trình thủy lợi

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 


Chia sẻ