THÔNG TIN CHI TIẾT CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

14 tháng 6, 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối xét tuyển

 

1

D908532A

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiếng Anh)

Khối A00; B00; D01; D10.

CHI TIẾT

2

D908532V

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiếng Việt)

Khối A00; B00; D01; D10.

CHI TIẾT

3

D440301

Khoa học môi trường

Khối A00; B00; D01; D10.

CHI TIẾT

4

D850101

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Khối A00; B00; D01; D10.

CHI TIẾT

5

D620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Khối A00; B00; D01; D10.

CHI TIẾT

6

D620112

Bảo vệ thực vật

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

7

D620201A

Lâm nghiệp (Tiếng Anh)

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

8

D620201V

Lâm nghiệp (Tiếng Việt)

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

9

D620205

Lâm sinh                  

 Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

10

D620102

Khuyến nông

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

11

D620110

Khoa học cây trồng

Khối A00; A01; B00; D01. 

CHI TIẾT

12

D420201

Công nghệ sinh học

Khối A00; A02; B00; D08.

CHI TIẾT

13

D580110

Kiến trúc cảnh quan

Khối A00; D01; V00; H00.

CHI TIẾT

14

D620202

Lâm nghiệp đô thị

Khối A00; A01; D01; V00.

CHI TIẾT

15

D850103

Quản lý đất đai

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

16

D340301

Kế toán

Khối A00; A01; D01; D07.

CHI TIẾT

17

D310101

Kinh tế

Khối A00; A01; D01; D07.

CHI TIẾT

18

D620115

Kinh tế Nông nghiệp

Khối A00; A01; D01; D07.

CHI TIẾT

19

D340101

Quản trị kinh doanh

Khối A00; A01; D01; D07.

CHI TIẾT

20

D760101

Công tác xã hội

Khối A00; A01; D01; C00

CHI TIẾT

21

D480104

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

22

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng   

Khối A00; A01; D01; V00.

CHI TIẾT

23

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Khối A00; A01; D01; C01 .

CHI TIẾT

24

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Khối A00; A01; D01; C01.

CHI TIẾT

25

D520103

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Khối A00; A01; D01; C01.

CHI TIẾT

26

D510210

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

Khối A00; A01; D01; C01.

CHI TIẾT

27

D210402

Thiết kế công nghiệp

Khối A00; D01; V00; H00.

CHI TIẾT

28

D210405

Thiết kế nội thất

Khối A00; D01; V00; H00.

CHI TIẾT

29

D515402

Công nghệ vật liệu

Khối A00; A01; D01; B00.

CHI TIẾT

30

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

Khối A00; A01; B00; V00.

CHI TIẾT


Chia sẻ