THÔNG TIN CHI TIẾT CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

23 tháng 4, 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối xét tuyển

CHI TIẾT

1

72908532A

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiếng Anh)

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

2

72908532

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiếng Việt)

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

3

7440301

Khoa học môi trường

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

4

7850101

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

5

7620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

6

7620112

Bảo vệ thực vật

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

7

7620201A

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

8

7620201

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)

Khối A00; A01; B00; D01.

CHI TIẾT

9

7620205

Lâm sinh                  

 Khối A00; B00;D01; A16.

CHI TIẾT

10

7620102

Khuyến nông

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

11

7620110

Khoa học cây trồng

Khối A00; B00; D01; A16. 

CHI TIẾT

12

7420201A

Công nghệ sinh học (chất lượng cao)

Khối A00; B00; D08; A16.

CHI TIẾT

13

7420201

Công nghệ sinh học

Khối A00; A02; B00; D08.

CHI TIẾT

14

7640101

Thú y

Khối A00;B00; D08; A16.

CHI TIẾT

15

7620105

Chăn nuôi

Khối A00; B00; D08; A16.

CHI TIẾT

16

7580102

Kiến trúc cảnh quan

Khối A00; D01; A17; C15.

CHI TIẾT

17

7620202

Lâm nghiệp đô thị

Khối A00; B00; D01; A17.

CHI TIẾT

18

7850103

Quản lý đất đai

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

19

7340301

Kế toán

Khối A00; D01; A16; C15.

CHI TIẾT

20

7310101

Kinh tế

Khối A00; D01; A16;C15.

CHI TIẾT

21

7620115

Kinh tế Nông nghiệp

Khối A00; D01; A16; C15.

CHI TIẾT

22

7340101

Quản trị kinh doanh

Khối A00; D01; A16;  C15.

CHI TIẾT

23

7760101

Công tác xã hội

Khối A00; D01; C00; C15.

CHI TIẾT

24

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Khối A00; D01; C00; C15.

CHI TIẾT

25

7480104

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Khối A00; B00; D01; A16.

CHI TIẾT

26

7580201

Kỹ thuật công trình xây dựng   

Khối A00; D96; D01; A16.

CHI TIẾT

27

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Khối A00; D96; D01; A16.

CHI TIẾT

28

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Khối A00; D96; D01; A16.

CHI TIẾT

29

 

7520103A

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

Khối A00;D96; D01; A16.

CHI TIẾT

30

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Khối A00; D96; D01; A16.

CHI TIẾT

31

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

Khối A00; D96; D01; A16.

CHI TIẾT

32

7210402

Thiết kế công nghiệp

Khối A00; D01; A17; C15.

CHI TIẾT

33

7580108

Thiết kế nội thất

Khối A00; D01; A17; C15.

CHI TIẾT

34

7510402

Công nghệ vật liệu

Khối A00; D7; D01; A16.

CHI TIẾT

35

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

Khối A00; D07; D01; A16.

CHI TIẾT

 

36

 

7549001A

Công nghệ chế biến lâm sản(Chất lượng cao)

Khối A00; D07;D01; A16.

CHI TIẾT


Chia sẻ

HIỂU THÊM VỀ NGÀNH HIỂU THÊM VỀ NGÀNH

Việt Nam hiện là nước đứng thứ 5 thế giới về thiệt hại do biến đổi khí hậu. Mặt khác, mặt trái của phát triển kinh tế đã tác động xấu đến môi trường sống của con người, khiến vấn đề môi trường ngày càng trở nên cấp bách hơn bao giờ hết.
Ngành kinh tế có nhiều công việc đem lại thu nhập tốt, nhưng tính chất công việc khác nhau. Nền kinh tế Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ và nhu cầu về các chuyên gia kinh tế giỏi giang, nhạy bén để chung tay xây dựng đất nước là rất lớn.
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Kinh tế nông nghiệp được thiết kế nhằm trang bị cho người học các kiến thức cần thiết phục vụ cho hoạt động nghiên cứu kinh tế và hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, đặc biệt là các sản phẩm nông nghiệp. Với thị trường lao động ở Việt Nam hiện nay, đây là ngành phát triển mạnh và rất tiềm năng, cần nhiều lao động chất lượng cao.
Ngành Kế toán là ngành của hoạt động thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về toàn bộ tài sản và sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc ra các quyết định về kinh tế – xã hội và đánh giá hiệu quả của các hoạt động của doanh nghiệp.