Thông báo các tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học của trường Đại học Lâm nghiệp

26 tháng 3, 2018
Thí sinh đăng ký xét tuyển học tại Trường Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở chính Hà Nội) với các ngành học theo tổ hợp môn tại bảng sau:

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1
 (Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2
 (Xét tuyển học bạ)

1

Thiết kế công nghiệp

7210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

Kế toán

7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

 

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

Quản trị kinh doanh

7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

4

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

 

7420201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

Không xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

5

Công nghệ sinh học

7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Khoa học môi trường

7440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

7

 

Bảo vệ thực vật

 

7620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

 

 

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, KHTN

Chăn nuôi

7620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

Công nghệ chế biến

lâm sản (Công nghệ gỗ)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

10 

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

7549001A

A00. Toán, Lý, Hóa;

Không xét tuyển học bạ

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

12 

Công nghệ kỹ thuật

 cơ điện tử

7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

14

Công nghệ vật liệu

 

7510402

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

 

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

16 

 

 

Khoa học cây trồng

 

7620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

17

Khuyến nông

7620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

18 

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

19

Kỹ thuật xây dựng

(Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

20

Kỹ thuật cơ khí

(Chất lượng cao)

7520103A

A00. Toán, Lý, Hóa;

Không xét tuyển học bạ

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

21

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

22

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)

7620201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

Không xét tuyển học bạ

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

23 

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)

7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

24 

Lâm nghiệp đô thị

 

7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

25 

Lâm sinh

7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

 

 

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

26 

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

27

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

28

Thiết kế nội thất

7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

29

  

Thú y

7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

30 

Công tác xã hội

7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

31

Kinh tế

7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

32 

Quản lý đất đai

7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

33

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)

72908532A

A00. Toán, Lý, Hóa;

Không xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

34

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)

72908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

35 

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

36

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00. Toán, Lý, Hóa;

Xét tuyển học bạ

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH


Chia sẻ