Tuyển sinh đại học chính quy 2017 - Trường Đại học Lâm nghiệp có gì mới?

30 tháng 3, 2017
Năm 2017, trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 36 ngành đào tạo trình độ Đại học, trong đó có 5 ngành đào tạo chất lượng cao bằng tiếng Anh. Bám sát nhu cầu xã hội và được Bộ GD&ĐT cấp phép, từ năm 2017 trường tuyển sinh 03 ngành mới là Chăn nuôi; Thú y và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Năm nay trường tiếp tục tuyển sinh theo hai hình thức: kết quả thi THPT quốc gia và kết quả theo học bạ THPT.

05 ngành Chất lượng cao đào tạo bằng tiếng Anh của Trường Đại học Lâm nghiệp năm 2017 là các ngành: Quản lý Tài nguyên thiên nhiên - Chương trình tiên tiến liên kết với Đại học Colorado - Hoa Kỳ; Ngành Lâm nghiệp liên kết với Đại học Oregan - Hoa Kỳ; các ngành chất lượng cao khác như: Công nghệ sinh học;  Ngành Công nghệ chế biến lâm sản; Kỹ thuật cơ khí.

Bám sát nhu cầu xã hội và đào tạo hướng tới phát triển bền vững, từ năm 2017, Trường Đại học Lâm nghiệp được Bộ Giáo dục và đào tạo câp phép tuyển sinh 03 ngành mới: Ngành chăn nuôi và ngành Thú y đều xét tuyển với các tổ hợp: A00. Toán, Lý, Hóa; B00. Toán, Sinh, Hóa; D08. Toán, Sinh, Anh. A16. Toán, Văn, Khoa học TN.  Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành được xét tuyển dựa trên các tổ hợp: A00. Toán, Lý, Hóa; D01. Toán, Văn, Anh; C00. Văn, Sử, Địa. C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUI NĂM 2017 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

1. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

1.1. Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia

- Tốt nghiệp THPT.

- Đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển đại học.

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn)theo qui định của Bộ GD & ĐT.

1.2. Xét tuyển kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ THPT)

- Tốt nghiệp THPT.

- Điểm trung bình chung của các môn học lớp 12 dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10).

- Kết quả xếp loại hạnh kiểm của năm học lớp 12: đạt từ loại khá trở lên.

​​1.3. Ngành đào tạo và chỉ tiêu xét tuyển

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1

(Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)

Chỉ tiêu

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên(đào tạo bằng tiếng Anh)

52908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

2

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo băng tiếng Việt)

52908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

3

Khoa học môi trường

52440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

200

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

52850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

52620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

300

6

Bảo vệ thực vật

52620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

7

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

52420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

8

Công nghệ sinh học

52420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

100

9

Thú y

52640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

10

Chăn nuôi

52620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

11

Quản lý đất đai

52850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

120

12

Khoa học cây trồng

52620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

60

13

Khuyến nông

52620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

14

Kế toán

52340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

300

15

Kinh tế

52310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

60

16

Kinh tế Nông nghiệp

52620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

17

Quản trị kinh doanh

52340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

150

18

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

52480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học b

50

19

Công tác xã hội

52760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

60

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

21

Lâm sinh

52620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

22

Lâm nghiệp (đào tạo bằng Tiếng Anh)

52620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

23

Lâm nghiệp (đào tạo bằng Tiếng Việt)

52620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

24

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

200

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

27

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

52520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

28

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

52520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

29

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

52510210

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

30

Thiết kế công nghiệp

52210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

30

31

Thiết kế nội thất

52210405

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

32

Kiến trúc cảnh quan

52580110

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

100

33

Lâm nghiệp đô thị

52620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

34

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

52540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

35

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

52540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

36

Công nghệ vật liệu

52515402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

Để biết thông tin chi tiết về ngành đào tạo, phương thức xét tuyển đề nghị tham khảo tại trang website của nhà trường hoặc gọi điện trực tiếp về bộ phận tư vấn tuyển sinh để được trợ giúp:

Website: www.vnuf.edu.vn/tuyensinh2017

                 www.tuyensinh.vfu.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhvnuf/

Điện thoại tư vấn: 0462.922.411; 0462.922.353

                                0433.840.707; 0433.840.440

Email: banxtts@vfu.edu.vn


Chia sẻ