Tuyển sinh đại học chính quy năm 2017 (Mã trường LNH)

30 tháng 3, 2017
Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 36 ngành học bậc đại học hệ chính quy năm 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo phương thức tuyển sinh

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu tuyển sinh

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

52908532A

40

40

 

2

Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao)

52420201A

40

40

 

3

Công nghệ chế biến lâm sản (Chương trình chất lượng cao)

52540301A

40

40

 

4

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)

52520103A

40

40

 

5

Lâm nghiệp (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh)

52620201A

40

40

 

6

Thiết kế công nghiệp

52210402

30

18

12

7

Thiết kế nội thất

52210405

49

30

19

8

Kế toán

52340301

150

90

60

9

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

52340103

50

30

20

10

Quản trị kinh doanh

52340101

100

60

40

11

Công nghệ sinh học

52420201

110

110

 

12

Khoa học môi trường

52440301

150

90

60

13

Bảo vệ thực vật

52620112

80

48

32

14

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

80

48

32

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

40

24

16

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

40

24

16

17

Công nghệ vật liệu

52515402

40

24

16

18

Công thôn

52510210

40

24

16

19

Hệ thống thông tin

52480104

40

24

16

20

Kiến trúc cảnh quan

52580110

40

24

16

21

Kinh tế nông nghiệp

52620115

40

24

16

22

Kỹ thuật cơ khí

52520103

40

24

16

23

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

110

66

44

24

Khoa học cây trồng

52620110

80

48

32

25

Khuyến nông

52620102

40

24

16

26

Lâm nghiệp

52620201

40

24

16

27

Lâm nghiệp đô thị

52620202

40

24

16

28

Lâm sinh

52620205

140

84

56

29

Chăn nuôi

52620105

80

48

32

30

Thú y

52640101

80

48

32

31

Quản lý tài nguyên rừng

52620211

190

114

76

32

Công tác xã hội

52760101

40

24

16

33

Kinh tế

52310101

70

42

28

34

Quản lý đất đai

52850103

90

54

36

35

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

52908532

40

24

16

36

Quản lý tài nguyên và Môi trường

52850101

70

42

28

Tổng số

 

2429

1582

847

 


Chia sẻ