Thông báo tuyển sinh liên thông từ Trung cấp, Cao đẳng lên Đại học hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học năm 2018

2 tháng 5, 2018

BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH LIÊN THÔNG NĂM 2018

(Giữa trình độ trung cấp, cao đẳng với trình độ đại học hình thức chính quy, vừa làm vừa học).

 

Căn cứ Quyết định số 18/2017/QĐ-TTg ngày 31/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về liên thông đại học giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học;

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo tuyển sinh đào tạo liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy và hình thức vừa làm vừa học (VLVH) năm 2018, kế hoạch như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh liên thông

Người dự tuyển liên thông phải có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng. Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo;

2. Thời gian xét tuyển sinh

- Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 01 đến ngày 29 hàng tháng.

- Công bố kết quả xét tuyển: ngày 30 các tháng 9, 10, 11, 12.

- Thời gian nhập học: sau công bố kết quả xét tuyển 10 ngày.

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Hồ sơ đăng ký dự tuyển liên thông gồm:

+ Phiếu đăng ký dự thi (Mẫu kèm theo)

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp

+ Bản sao Bảng điểm Cao đẳng/Trung cấp

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT

+ Bản sao Học bạ bậc THPT

+ Các giấy tờ xác nhận ưu tiên trong tuyển sinh (nếu có)

Hồ sơ đăng ký dự tuyển sinh gửi về: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

- Lệ phí đăng ký dự tuyển sinh: 30.000 đồng/hồ sơ.

- Thông tin liên hệ: Thường trực Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lâm nghiệp, ĐT: 024.33840440; 024.33840707. Website: http://tuyensinh.vfu.edu.vn

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC NGÀNH HỌC TUYỂN SINH LIÊN THÔNG

GIỮA TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG VỚI ĐẠI HỌC

 

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT quốc gia hoặc theo học bạ THPT lớp 12

Chỉ tiêu

1

Kế toán

7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

80

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

80

3

Công nghệ sinh học

7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

4

Khoa học môi trường

7440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

5

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

8

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

9

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

10

Khuyến nông

7620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

11

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

12

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

13

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

14

Lâm học

7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

15

Lâm nghiệp đô thị

7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học XH

50

16

Lâm sinh

7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

17

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học XH

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

80

18

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

80

19

Thiết kế nội thất

7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học XH

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

20

Kinh tế

7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

21

Quản lý đất đai

7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

80

22

Công tác xã hội

7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

80

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

80

24

Thú y

7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

80

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

80

 


Chia sẻ