Thông báo tuyển sinh liên thông từ Trung cấp, Cao đẳng lên Đại học hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học năm 2018

2 tháng 5, 2018

BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Số:   136 /TB-ĐHLN-ĐT

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2018

 

THÔNG BÁO

Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học hình thức chính quy, vừa làm vừa học năm 2018.

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo tuyển sinh đào tạo liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy và hình thức vừa làm vừa học (VLVH) năm 2018, kế hoạch như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh liên thông

Người dự tuyển liên thông phải có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo;

2. Thời gian tuyển sinh

- Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: kế hoạch nhận hồ sơ từ ngày 01/4/2018 đến 30/11/2018, gồm 4 đợt xét tuyển:

+ Đợt 1: nhận hồ sơ từ 01/4 - 29/5/2018, xét tuyển ngày 30/5/2018.

+ Đợt 2: nhận hồ sơ từ 01/6 - 29/7/2018, xét tuyển ngày 30/7/2018.

+ Đợt 3: nhận hồ sơ từ 01/8 - 29/9/2018, xét tuyển ngày 30/9/2018.

+ Đợt 4: nhận hồ sơ từ 01/10 - 29/11/2018, xét tuyển ngày 30/11/2018.

- Thời gian nhập học: Chậm nhất 10 ngày theo từng đợt xét tuyển.

3. Hồ sơ và lệ phí đăng ký dự tuyển

- Hồ sơ đăng ký dự tuyển liên thông gồm:

+ Phiếu đăng ký dự thi (Mẫu kèm theo)

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp

+ Bản sao Bảng điểm Cao đẳng/Trung cấp

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT

+ Bản sao Học bạ bậc THPT

+ Các giấy tờ xác nhận ưu tiên trong tuyển sinh (nếu có)

+ Phong bì có dán tem, ghi sẵn địa chỉ báo tin.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên website Nhà trường theo địa chỉ: http://tuyensinh.vfu.edu.vn

Hồ sơ đăng ký dự tuyển sinh gửi về: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

- Lệ phí đăng ký dự tuyển sinh: 30.000 đồng/nguyện vọng.

- Thông tin liên hệ: Thường trực Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lâm nghiệp, điện thoại 024.33840440; 024.33840707.

 

Nơi nhận:

- Hội đồng tuyển sinh;

- Ban Thanh tra;

- Trưởng các đơn vị;

- Đăng Website;

- Lưu: ĐT, VT.

 

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

      

 

 

PGS.TS. Trần Quang Bảo

 

PHỤ LỤC 1.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH HỌC TUYỂN SINH LIÊN THÔNG

GIỮA TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG VỚI ĐẠI HỌC

(Kèm theo Thông báo số  136 /TB-ĐHLN-ĐT ngày 22 tháng 3 năm 2018

của Trường Đại học Lâm nghiệp)

 

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT quốc gia hoặc theo học bạ THPT

Chỉ tiêu

1

Kế toán

7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

3

Công nghệ sinh học

7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

4

Khoa học môi trường

7440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

5

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

8

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

9

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

10

Khuyến nông

7620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

11

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

12

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

13

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, Khoa học XH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

14

Lâm học

7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

15

Lâm nghiệp đô thị

7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học XH

50

16

Lâm sinh

7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

17

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học XH

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

18

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

19

Thiết kế nội thất

7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học XH

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

20

Kinh tế

7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

21

Quản lý đất đai

7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

22

Công tác xã hội

7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

24

Thú y

7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

50

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học XH

50

 


Chia sẻ