Các chuyên ngành đào tạo

25 tháng 7, 2016

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn

1

Kế toán

7340301

2

Quản trị kinh doanh

7340101

3

Kinh tế

7310101

4

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

5

Công tác xã hội

7760101

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

7

Du lịch sinh thái

7850104

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

8

Thiết kế nội thất

7580108

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

11 Thiết kế công nghiệp 7210402

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

12

Công nghệ sinh học

7420201

13

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi - thú y)

7620105

14

Thú y

7640101

15

Bảo vệ thực vật

7620112

16

Khoa học cây trồng

7620110

17

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Lâm nghiệp

18

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

19

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

20 Lâm nghiệp (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)  

21

Lâm sinh

7620205

22

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A

23

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

72908532

24

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

25

Khoa học môi trường

7440301

26

Quản lý đất đai

7850103

V.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

27

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

28

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

29

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

30

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

31

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

32

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

33

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

34

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402


Chia sẻ